Opal Cityview

Opal Cityview Đất Xanh BÌnh Dương là sản phẩm nối tiếp tiếng tăm của chuỗi sản phẩm thương hiệu Opal Đất Xanh của nhà đầu tư Hà An. Là một trong những công ty có đánh giá tốt trên thị trường bất động sản – Hà An chắc chắn sẽ không làm quý khách hàng phải lo lắng. Opal Cityview được xây dựng trên khu vực Thủ Dầu Một, ngay mặt tiền Quốc Lộ 13 trọng yếu, hứa hẹn tiềm năng lợi nhuận cao và nhanh chóng. Hôm nay hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thêm một số thông tin về Opal Cityview Đất Xanh để không bỏ qua cơ hội sở hữu một căn hộ tiềm năng và xinh đẹp nhé!

opal cityview
opal cityview

Tổng quan dự án Opal Cityview

Tên dự án Opal Cityview
Vị trí Mặt tiền Quốc Lộ 13, phường Phú Thọ, tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Chủ đầu tư Công ty Hà An
Đơn vị phát triển Tập đoàn Đất Xanh
Quy mô 1,5 ha
Loại hình sản phẩm Căn hộ cao cấp, shophouse
Pháp lý Sổ hồng. Sở hữu lâu dài cho người Việt, 50 năm cho người nước ngoài.
Ngân hàng hỗ trợ MBbank, Vietcombank

Thế mạnh vị trí của Opal Cityview

Opal Cityview Đất Xanh tọa lạc tại vị trí hết sức tiềm năng. Thuộc phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương đây được xem là khu vực có kinh tế sầm uất và hạ tầng giao thông đồng bộ, thông thoáng, thuận tiện. lại nằm trên mặt tiền Quốc Lộ 13 một trong những tuyến đường trọng yếu nhất cho quá trình phát triển kinh tế của thành phố HCM và Bình Dương. Điều này hứa hẹn mang đến cho Opal Cityview một thế mạnh không thể so sánh được, chắc chắn thu hút nhiều sự quan tâm của các nhà đầu tư, kinh doanh.

Từ vị trí của Opal Cityview Bình Dương, quý khách hàng có thể nhanh chóng liên kết với thành phố HCM chỉ cách đó 30km cũng như các tỉnh Miền Đông.

Opal Cityview giúp cư dân tiếp cận được với nhiều tuyến đường cũng như các địa điểm cần thiết như: bến xe, chợ, UBND, trung tâm y tế, trường học…

Kế thừa thế mạnh của thành phố Thủ Dầu Một nói riêng và tỉnh Bình Dương nói chung, Opal Cityview chắc chắn sẽ thu được nhiều lợi nhuận. Như đã biết Thủ Dầu Một là thành phố những năm qua có nhiều phát triển vượt bậc đặc biệt là hoạt động công nghiệp, thu hút nhiều lao động tử phổ thông đến cao cấp vì thế vấn đề nơi ở luôn được quan tâm rất nhiều, cùng với việc Bình Dương chào đón trung tâm thương mại mới Bình Dương Spare (đã được phê duyệt) thì nơi đây sẽ càng trở nên nhộn nhịp, Opal Cityview ngay tại thời điểm này là điểm sáng cho dịch vụ thuê nhà, shophouse kinh doanh rất được ưa chuộng.

Tiện ích nội và ngoại khu của Opal Cityview

Hứa hẹn mang đến một sản phẩm cao cấp, hiện đại. Opal Cityview Đất xanh đầu tư hệ thống tiện ích nội khu rất đáng ngưỡng mộ. Đến đây cư dân có thể tận hưởng một khoảng không gian xanh vô cùng thoải mái qua hệ thống cảnh quan được đầu tư bài bản và xinh đẹp. Opal Cityview Bình Dương đảm bảo quý khách hàng có thể thư giãn tuyệt đối sau thời gian làm việc với hồ bơi 4 mùa, vườn treo trên không, vườn tĩnh tâm, coffee shop, nhà hàng đa dạng cùng hệ thống Gym, Spa chuyên nghiệp… Nội khu dự án cũng không thiếu các quầy thuốc, cửa hàng tiện lợi và trường học đảm bảo đời nhu cầu cần thiết của cư dân.

Như đã biết, Opal Cityview nằm trong khu vực đầy đủ nhất tại Thủ Dầu Một. Vì vậy quý khách hàng không cần phải lo lắng về hệ thống tiện ích ngoại khu. Từ vị trí của Opal Cityview, cư dân có thể nhanh chóng tiếp cận các trung tâm mua sắm hàng đầu như: Aeon Mall, Lotte Mart, BigC Thủ Dầu Một… cũng như chợ Thủ Dầu Một truyền thống, rất nhiều các shop quần áo, của hàng ăn uống mọc lên san sát nhau trên các tuyến đường lân cận. ngoài ra cư dân không mất nhiều thời gian để kết nối với UBND, điện lực, bưu điện, chi cục thuế, bến xe Thủ Dầu Một cũng như hệ thống y tế hay giáo dục.

Mặt bằng dự án Opal Cityview Bình Dương

Opal Cityview có quy mô 1,5 ha gồm 4 tháp cao 30 tầng. Dự kiến cung cấp 1200 căn hộ cao cấp cho thị trường nhà ở tại Bình Dương. Với thiết kế đa dạng từ 47 – 85m2, chắc chắn các căn hộ tại Opal Cityview sẽ đáp ứng toàn bộ yêu cầu của khách hàng. Với thiết kế chú trọng không gian, mang bên mình kết cấu hình khối vuông vức hết sức cân đối, tất cả căn hộ đều có ban công và Logia riêng, 2 căn hộ có 1 giếng trời tạo nên cảm giác tự do và thoáng khí nhất.

Vật Liệu Bàn Giao

STT Hạng mục Vật liệu Quy cách/ghi chú
Phòng khách/ Living room
1 Sàn/ floor Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles Bóng kính/ glazed, kích thước/ size 600×600

Niro Granite/ tương đương

2 Tường/ Wall Sơn nước/ Water paint Màu trắng/ White
3 Trần/ Ceiling Thạch cao, sơn nước/ plaster, Water paint Màu trắng/ White

Vĩnh tường/ tương đương

4 Cửa chính/ Main door Cửa gỗ công nghiệp chống cháy/ Fire resistant industrial wood doors Chống cháy theo tiêu chuẩn PCCC

An Cường/ tương đương

5 Khóa cửa chính + phụ kiện/ main door lock + accessory Khóa cơ/ Mechanical lock Hafele/ tương đương
6 Thiết bị điện/ electrical equipment Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light Schneider/ tương đương
7 Điều hòa/ air conditioner Cung cấp ống đồng/ supply copper pipe Ống đồng tiêu chuẩn đáp ứng công suất 1.0Hp~1.5Hp
8 Báo cháy/ Fire alarm Đèn báo nhiệt/ Indicator lights heat Theo tiêu chuẩn PCCC
9 Chữa cháy/ Fire extinguishment Đầu chữa cháy tự động tại cửa chính/ Automatic sprinkler at entrance door Theo tiêu chuẩn PCCC
Phòng bếp/ Kitchen
1 Sàn/ Floor Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles Bóng kính/ glazed, kích thước/ size 600×600

Niro Granite/ tương đương

2 Tường/ Wall Sơn nước/ Water paint Màu trắng/ White
3 Trần/ Ceiling Thạch cao, sơn nước/ plaster, Water paint Màu trắng/ White

Vĩnh tường/ tương đương

4 Thiết bị điện/ electrical equipment Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light Schneider/ tương đương
5 Nước cấp, nước thải/ water Cung cấp điểm đấu nối nước cấp, thải/supplying points for level, waste water Đi âm tường, trần
6 Báo cháy/ Fire alarm Đèn báo nhiệt/ Heat lamp Theo tiêu chuẩn PCCC
7 Tủ bếp trên/ Upper kitchen cabinet Gỗ công nghiệp phủ Melamine /Laminate/ Melamine and laminate coated wood industry Chống cháy, chống ẩm theo tiêu chuẩn.

An Cường/ tương đương

8 Tủ bếp dưới/ Lower kitchen cabinets Gỗ công nghiệp phủ Melamine /Laminate/ Melamine and laminate coated wood industry Chống cháy, chống ẩm theo tiêu chuẩn.

An Cường/ tương đương

9 Mặt đá bàn bếp/ Stone surface kitchen countertops Đá nhân tạo/ Artificial stone Marble Moca Cream / tương đương
10 Bồn rửa chén/ Kitchen sink Bồn rửa loại 2 ngăn

Inox-304 / sink type 2 stainless steel 304 – compartment

Inox-304 / stainless steel

Sơn Hà / Tương đương

11 Vòi nước + phụ kiện/ cock + accessory Inox-304 / stainless steel – 304 Inox/ tương đương
Phòng ngủ. Bed room
1 Sàn/ Floor Sàn gỗ công nghiệp/ Laminate flooring Sàn gỗ WILSON/ tương đương
2 Tường/ Wall Sơn nước/ Water paint Màu trắng/ White
3 Trần/ Ceiling Thạch cao, sơn nước/ plaster, Water paint Màu trắng/ White

Vĩnh tường/ tương đương

4 Cửa/Door Cửa gỗ công nghiệp/ Industrial wood door An Cường/ tương đương
5 Khóa cửa+ phụ kiện / Door lock + accessory Khóa và chặn cửa/ lock and door stopper Inox/ stainless steel

Hafele/ tương đương

6 Cửa sổ/ Window Cửa nhôm, kính cường lực/ Aluminium window, tempered glass Sơn tĩnh điện/ Powder coating

Xingfa/ tương đương

7 Thiết bị điện/ electrical equipment Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light Schneider/ tương đương
8 Ống đồng/ Copper tube Cung cấp đế đấu nối máy lạnh/ Provide air conditioner base Ống đồng tiêu chuẩn đáp ứng công suất 1.0Hp~1.5Hp
9 Báo cháy/ Fire alarm Đầu báo nhiệt/ Heat detector Theo tiêu chuẩn PCCC
Phòng tắm/ Bath room
1 Sàn/ Floor Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles Bóng mờ/ kích thước 300×600 matt,  size 300×600

Niro Granite/ tương đương

2 Tường/ Wall Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles Bóng mờ/ kích thước 300×600 matt,  size 300×600

Niro Granite/ tương đương

3 Trần/ Ceiling Thạch cao, sơn nước/ plaster, Water paint Màu trắng/ White

Vĩnh tường/ tương đương

4 Cửa/Door Cửa gỗ công nghiệp/ Industrial wood door An Cường/ tương đương
5 Khóa cửa+ phụ kiện / Door lock + accessory Khóa và chặn cửa/ lock and door stopper Inox/ stainless steel

Hafele/ tương đương

6 Cửa sổ/ Window Cửa nhôm, kính cường lực/ Aluminium window, tempered glass Sơn tĩnh điện/ Powder coating

Xingfa/ tương đương

7 Thiết bị điện + quạt hút/ electrical equipment + Exhaust fans Công tắc, ổ cắm, quạt hút, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, Exhaust fan, basic ceiling LED light Schneider/ tương đương
8 Bồn Rửa, vòi nước + phụ kiện/ Sink,  cock + accessory Bồn rửa sứ, vòi, gương soi/ porcelain sink, faucet, mirror Inax/ tương đương
9 Mặt bàn Lavabo / Lavabo table surface Đá nhân tạo/ Artificial stone Marble Moca Cream / tương đương
10 Tủ bàn rửa/ Lavabo cabinet Malamine An Cường/ tương đương
11 Phòng tắm đứng/ Shower room Cửa kính, sen tắm/ Glass window, shower Kính cường lực, sen cầm tay/ tempeper glass, hand shower
12 Bồn cầu/ toilet Hai khối/ two block Inax/ tương đương
13 Phụ kiện/ Accessory Lô giấy vệ sinh, vòi xịt, thanh móc áo/ Toilet paper hanger, bidet sprayer, clothes hanger. Bộ phụ kiện Inox/ tương đương
Sân phơi / Drying yard
1 Sàn/ Floor Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles Bóng mờ/ kích thước 300×600 matt,  size 300×600

Niro Granite/ tương đương

2 Tường/ Wall Sơn nước/ emulsion paint Màu trắng/ White
3 Trần/ Ceiling Trát maitit, sơn nước/ Matting, emulsion paint Màu trắng/ White

Vĩnh tường/ tương đương

4 Cửa/Door Cửa nhôm, kính cường lực/ Aluminium door, tempered glass Sơn tĩnh điện/ Powder coating

Xingfa/ tương đương

5 Thiết bị điện/ Electrical equipment Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light Schneider/ tương đương
6 Nước cấp/  Water Cung cấp điểm đấu nối nước cấp / Water connection point Đi âm tường, trần
Balcony/ Lô gia
1 Sàn/ Floor Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles Bóng mờ/ kích thước 300×600 matt,  size 300×600

Niro Granite/ tương đương

2 Tường/ Wall Sơn nước/ emulsion paint Màu trắng/ White
3 Trần/ Ceiling Trát matit, sơn nước/ Skim coating mastic, emulsion paint Màu trắng/ White

Vĩnh tường/ tương đương

4 Cửa/Door Cửa lùa nhôm, kính cường lực/ Aluminium sliding door, tempered glass Sơn tĩnh điện/ Powder coating

Xingfa/ tương đương

5 Thiết bị điện/ Electrical equipment Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light Schneider/ tương đương